Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đẩy giá" (1)

đẩy giá
Tiếng Anh Cụm từpush up prices
Từ vựng của tôi
Cuộc chiến đã đẩy giá dầu và các sản phẩm phụ đi kèm tăng cao.
The war pushed up the prices of oil and related by-products.

swap_horiz Từ liên quan "đẩy giá" (1)

đẩy giá bán
Tiếng Anh Cụm từTo push up selling price
Từ vựng của tôi
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên.
The company can push up pork selling prices.

format_quote Cụm từ "đẩy giá" (3)

Công ty có thể đẩy giá bán heo lên.
The company can push up pork selling prices.
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên, nhưng vẫn phụ thuộc vào cung - cầu thị trường.
The company can push up pork selling prices, but it still depends on market supply and demand.
Cuộc chiến đã đẩy giá dầu và các sản phẩm phụ đi kèm tăng cao.
The war pushed up the prices of oil and related by-products.